XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民主党 đọc là mín zhǔ dǎng, nghĩa là Đảng Dân chủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 民主党

民主党 nghĩa là gì?

民主党 (mín zhǔ dǎng) nghĩa là Đảng Dân chủ.

Cách viết 民主党 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 主, 党 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民主党?

Thường gặp: 民主党人 (mín zhǔ dǎng rén) – Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ); 社会民主党 (shè huì mín zhǔ dǎng) – Đảng Dân chủ Xã hội; 自由民主党 (zì yóu mín zhǔ dǎng) – Đảng Dân chủ Tự do.