XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民主派 đọc là mín zhǔ pài, nghĩa là (chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 民主派

民主派 nghĩa là gì?

民主派 (mín zhǔ pài) nghĩa là (chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ.

Cách viết 民主派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 主, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民主派?

Thường gặp: 泛民主派 (fàn mín zhǔ pài) – phe Dân chủ (Hồng Kông).