凯撒肋雅
[kǎi sā lèi yǎ] [凯 撒 肋 雅]
Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
凯撒肋雅 đọc là kǎi sā lèi yǎ, nghĩa là Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǎi sā lèi yǎ] [凯 撒 肋 雅]
Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
凯撒肋雅 (kǎi sā lèi yǎ) nghĩa là Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa).
Viết lần lượt từng chữ 凯, 撒, 肋, 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.