肋
[lèi]
xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [lè]
Chữ 肋 đọc là lèi, nghĩa là xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [lè]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lèi]
xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [lè]
肋 (lèi) nghĩa là xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [lè].
Viết lần lượt từng nét của chữ 肋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 季肋 (jì lèi) – hạ sườn (giải phẫu); 穹肋 (qióng lèi) – một xương sườn của mái vòm; 肋眼 (lèi yǎn) – thịt rib eye (bít tết) (từ mượn); 肋骨 (lèi gǔ) – xương sườn; 脊肋 (jǐ lèi) – lồng ngực; 软肋 (ruǎn lèi) – sụn xương sườn.