骨子
[gǔ zi] [骨 子]
xương sườn; bộ khung
别看他平时话不多,其实骨子里特别精明。
bié kàn tā píng shí huà bù duō, qí shí gǔ zi lǐ tè bié jīng míng.Đừng thấy ngày thường anh ấy ít nói, thực chất trong bụng lại vô cùng tinh tường.
骨子 đọc là gǔ zi, nghĩa là xương sườn; bộ khung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ zi] [骨 子]
xương sườn; bộ khung
别看他平时话不多,其实骨子里特别精明。
bié kàn tā píng shí huà bù duō, qí shí gǔ zi lǐ tè bié jīng míng.Đừng thấy ngày thường anh ấy ít nói, thực chất trong bụng lại vô cùng tinh tường.
骨子 (gǔ zi) nghĩa là xương sườn; bộ khung.
Viết lần lượt từng chữ 骨, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骨子里 (gǔ zi lǐ) – bên dưới bề mặt.