XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨子 đọc là gǔ zi, nghĩa là xương sườn; bộ khung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骨子

[gǔ zi] [骨 子]

xương sườn; bộ khung

别看他平时话不多,其实骨子里特别精明。

bié kàn tā píng shí huà bù duō, qí shí gǔ zi lǐ tè bié jīng míng.

Đừng thấy ngày thường anh ấy ít nói, thực chất trong bụng lại vô cùng tinh tường.

Hỏi đáp về từ 骨子

骨子 nghĩa là gì?

骨子 (gǔ zi) nghĩa là xương sườn; bộ khung.

Cách viết 骨子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骨子?

Thường gặp: 骨子里 (gǔ zi lǐ) – bên dưới bề mặt.