骨子里
[gǔ zi lǐ] [骨 子 里]
bên dưới bề mặt; về cơ bản; ở mức độ sâu nhất
别看他平时话不多,其实骨子里特别精明。
bié kàn tā píng shí huà bù duō, qí shí gǔ zi lǐ tè bié jīng míng.Đừng thấy ngày thường anh ấy ít nói, thực chất trong bụng lại vô cùng tinh tường.
骨子里 đọc là gǔ zi lǐ, nghĩa là bên dưới bề mặt; về cơ bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ zi lǐ] [骨 子 里]
bên dưới bề mặt; về cơ bản; ở mức độ sâu nhất
别看他平时话不多,其实骨子里特别精明。
bié kàn tā píng shí huà bù duō, qí shí gǔ zi lǐ tè bié jīng míng.Đừng thấy ngày thường anh ấy ít nói, thực chất trong bụng lại vô cùng tinh tường.
骨子里 (gǔ zi lǐ) nghĩa là bên dưới bề mặt; về cơ bản.
Viết lần lượt từng chữ 骨, 子, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.