XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨子里 đọc là gǔ zi lǐ, nghĩa là bên dưới bề mặt; về cơ bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骨子里

[gǔ zi lǐ] [骨 子 里]

bên dưới bề mặt; về cơ bản; ở mức độ sâu nhất

别看他平时话不多,其实骨子里特别精明。

bié kàn tā píng shí huà bù duō, qí shí gǔ zi lǐ tè bié jīng míng.

Đừng thấy ngày thường anh ấy ít nói, thực chất trong bụng lại vô cùng tinh tường.

Hỏi đáp về từ 骨子里

骨子里 nghĩa là gì?

骨子里 (gǔ zi lǐ) nghĩa là bên dưới bề mặt; về cơ bản.

Cách viết 骨子里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 子, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.