穹肋 đọc là qióng lèi, nghĩa là một xương sườn của mái vòm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 穹肋
穹肋 nghĩa là gì?
穹肋 (qióng lèi) nghĩa là một xương sườn của mái vòm.
Cách viết 穹肋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 穹, 肋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.