XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 穹 đọc là qióng, nghĩa là vòm; mái vòm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穹

[qióng]

vòm; mái vòm; bầu trời

王老师,请看这个穹顶系统,皮影戏动作模型已导入完毕。

wáng lǎo shī, qǐng kàn zhè ge qióng dǐng xì tǒng, pí yǐng xì dòng zuò mó xíng yǐ dǎo rù wán bì.

Thầy Vương, mời xem hệ thống vòm này, mô hình chuyển động rối bóng đã nhập xong rồi.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

不过画面虽然逼真,穹顶环绕音效目前听起来还单薄了些。

bú guò huà miàn suī rán bī zhēn, qióng dǐng huán rào yīn xiào mù qián tīng qǐ lái hái dān bó le xiē.

Tuy nhiên hình ảnh tuy chân thực, âm thanh vòm không gian hiện nghe vẫn còn hơi đơn mỏng.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

原来这些空白不是没画完,而是特意留出来的天地苍穹吗?

yuán lái zhè xiē kòng bái bú shì méi huà wán, ér shì tè yì liú chū lái de tiān dì cāng qióng ma?

Hóa ra những chỗ trống này không phải vẽ chưa xong, mà là trời đất bao la được cố ý để lại sao?

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về chữ 穹

穹 nghĩa là gì?

穹 (qióng) nghĩa là vòm; mái vòm.

Cách viết chữ 穹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 穹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 穹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 穹丘 (qióng qiū) – mái vòm; 穹庐 (qióng lú) – lều vòm (yurt); 穹形 (qióng xíng) – hình vòm; 穹窿 (qióng lóng) – mái vòm; 穹肋 (qióng lèi) – một xương sườn của mái vòm; 穹苍 (qióng cāng) – bầu trời.