XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

软肋 đọc là ruǎn lèi, nghĩa là sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 软肋

软肋 nghĩa là gì?

软肋 (ruǎn lèi) nghĩa là sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu.

Cách viết 软肋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 软, 肋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.