XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

软实力 đọc là ruǎn shí lì, nghĩa là quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

软实力【軟實力】

[ruǎn shí lì] [软 实 力]

quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)

文化、价值等非物质层面的影响力。

文化交流能提升一个国家的软实力。

wén huà jiāo liú néng tí shēng yí gè guó jiā de ruǎn shí lì.

Giao lưu văn hóa có thể nâng cao sức mạnh mềm của một quốc gia.

Hỏi đáp về từ 软实力

软实力 nghĩa là gì?

软实力 (ruǎn shí lì) nghĩa là quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 软实力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 软, 实, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.