XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硬实力 đọc là yìng shí lì, nghĩa là sức mạnh cứng (tức là sức mạnh quân sự và kinh tế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硬实力

[yìng shí lì] [硬 实 力]

sức mạnh cứng (tức là sức mạnh quân sự và kinh tế)

除了专业硬实力,敏锐的数据洞察力和持续自主学习的习惯绝不可忽视。

chú le zhuān yè yìng shí lì, mǐn ruì de shù jù dòng chá lì hé chí xù zì zhǔ xué xí de xí guàn jué bù kě hū shì.

Bên cạnh thực lực chuyên môn, khả năng thấu hiểu dữ liệu nhạy bén và thói quen tự học liên tục tuyệt đối không thể xem nhẹ.

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

企业不仅需要硬实力,也需要提高自身的软实力。

qǐ yè bù jǐn xū yào yìng shí lì, yě xū yào tí gāo zì shēn de ruǎn shí lì.

Doanh nghiệp không chỉ cần sức mạnh cứng, mà còn cần nâng cao sức mạnh mềm của bản thân.

Hỏi đáp về từ 硬实力

硬实力 nghĩa là gì?

硬实力 (yìng shí lì) nghĩa là sức mạnh cứng (tức là sức mạnh quân sự và kinh tế).

Cách viết 硬实力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硬, 实, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.