鸡肋
[jī lèi] [鸡 肋]
xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ
鸡肋 đọc là jī lèi, nghĩa là xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī lèi] [鸡 肋]
xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ
鸡肋 (jī lèi) nghĩa là xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì.
Viết lần lượt từng chữ 鸡, 肋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.