XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸡肋 đọc là jī lèi, nghĩa là xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸡肋

[jī lèi] [鸡 肋]

xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ

Hỏi đáp về từ 鸡肋

鸡肋 nghĩa là gì?

鸡肋 (jī lèi) nghĩa là xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì.

Cách viết 鸡肋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸡, 肋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.