XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凯旋 đọc là kǎi xuán, nghĩa là quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凯旋

[kǎi xuán] [凯 旋]

quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng

乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。

xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.

Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.

Hỏi đáp về từ 凯旋

凯旋 nghĩa là gì?

凯旋 (kǎi xuán) nghĩa là quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng.

Cách viết 凯旋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凯, 旋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凯旋?

Thường gặp: 凯旋门 (kǎi xuán mén) – cổng vòm chiến thắng.