凯旋
[kǎi xuán] [凯 旋]
quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。
xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.
凯旋 đọc là kǎi xuán, nghĩa là quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǎi xuán] [凯 旋]
quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。
xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.
凯旋 (kǎi xuán) nghĩa là quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng.
Viết lần lượt từng chữ 凯, 旋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凯旋门 (kǎi xuán mén) – cổng vòm chiến thắng.