瓜蒂
[guā dì] [瓜 蒂]
cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
瓜蒂 đọc là guā dì, nghĩa là cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guā dì] [瓜 蒂]
cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
瓜蒂 (guā dì) nghĩa là cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 瓜, 蒂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.