幸运儿
[xìng yùn ér] [幸 运 儿]
người chiến thắng; người may mắn; người luôn gặp may
幸运儿 đọc là xìng yùn ér, nghĩa là người chiến thắng; người may mắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìng yùn ér] [幸 运 儿]
người chiến thắng; người may mắn; người luôn gặp may
幸运儿 (xìng yùn ér) nghĩa là người chiến thắng; người may mắn.
Viết lần lượt từng chữ 幸, 运, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.