胜者
[shèng zhě] [胜 者]
người chiến thắng
获胜者将在活动结束后领取丰富的奖品。
huò shèng zhě jiāng zài huó dòng jié shù hòu lǐng qǔ fēng fù de jiǎng pǐn.Người chiến thắng sẽ nhận phần thưởng phong phú sau khi hoạt động kết thúc.
胜者 đọc là shèng zhě, nghĩa là người chiến thắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng zhě] [胜 者]
người chiến thắng
获胜者将在活动结束后领取丰富的奖品。
huò shèng zhě jiāng zài huó dòng jié shù hòu lǐng qǔ fēng fù de jiǎng pǐn.Người chiến thắng sẽ nhận phần thưởng phong phú sau khi hoạt động kết thúc.
胜者 (shèng zhě) nghĩa là người chiến thắng.
Viết lần lượt từng chữ 胜, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 获胜者 (huò shèng zhě) – người chiến thắng; 可望取胜者 (kě wàng qǔ shèng zhě) – ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu).