可望取胜者
[kě wàng qǔ shèng zhě] [可 望 取 胜 者]
ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng
可望取胜者 đọc là kě wàng qǔ shèng zhě, nghĩa là ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě wàng qǔ shèng zhě] [可 望 取 胜 者]
ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng
可望取胜者 (kě wàng qǔ shèng zhě) nghĩa là ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng.
Viết lần lượt từng chữ 可, 望, 取, 胜, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.