山瑞 đọc là shān ruì, nghĩa là rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 山瑞
山瑞 nghĩa là gì?
山瑞 (shān ruì) nghĩa là rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri).
Cách viết 山瑞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 山, 瑞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 山瑞?
Thường gặp: 山瑞鳖 (shān ruì biē) – rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri).