XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瑞雪 đọc là ruì xuě, nghĩa là tuyết lành; tuyết báo hiệu mùa màng bội thu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

瑞雪

[ruì xuě] [瑞 雪]

tuyết lành; tuyết báo hiệu mùa màng bội thu

指应时而下、利于农作物的积雪

一场瑞雪给农民带来了丰收的希望。

yì chǎng ruì xuě gěi nóng mín dài lái le fēng shōu de xī wàng.

Một trận tuyết lành mang lại hy vọng bội thu cho người nông dân.

瑞雪兆丰年,这场大雪是个好兆头。

ruì xuě zhào fēng nián, zhè chǎng dà xuě shì gè hǎo zhào tou.

Tuyết lành báo năm bội thu, trận tuyết lớn này là một điềm tốt.

Hỏi đáp về từ 瑞雪

瑞雪 nghĩa là gì?

瑞雪 (ruì xuě) nghĩa là tuyết lành; tuyết báo hiệu mùa màng bội thu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 瑞雪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瑞, 雪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.