Chữ 祯 đọc là zhēn, nghĩa là cát tường; may mắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
祯
[zhēn]
cát tường; may mắn
Hỏi đáp về chữ 祯
祯 nghĩa là gì?
祯 (zhēn) nghĩa là cát tường; may mắn.
Cách viết chữ 祯 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 祯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 祯 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 崇祯 (chóng zhēn) – Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644); 徐祯卿 (xú zhēn qīng) – Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam t….