发祥 đọc là fā xiáng, nghĩa là khởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发祥
发祥 nghĩa là gì?
发祥 (fā xiáng) nghĩa là khởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ.
Cách viết 发祥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 祥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 发祥?
Thường gặp: 发祥地 (fā xiáng dì) – nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp).