发祥地
[fā xiáng dì] [发 祥 地]
nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)
发祥地 đọc là fā xiáng dì, nghĩa là nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā xiáng dì] [发 祥 地]
nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)
发祥地 (fā xiáng dì) nghĩa là nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật).
Viết lần lượt từng chữ 发, 祥, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.