福星 đọc là fú xīng, nghĩa là linh vật; ngôi sao may mắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 福星
福星 nghĩa là gì?
福星 (fú xīng) nghĩa là linh vật; ngôi sao may mắn.
Cách viết 福星 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 福, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 福星?
Thường gặp: 福星高照 (fú xīng gāo zhào) – ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ).