XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吉普车 đọc là jí pǔ chē, nghĩa là xe jeep (xe quân sự) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吉普车

[jí pǔ chē] [吉 普 车]

xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)

他开着一辆吉普车穿过了这片沙漠。

tā kāi zhe yí liàng jí pǔ chē chuān guo le zhè piàn shā mò.

Anh ấy lái một chiếc xe Jeep băng qua vùng sa mạc này.

Hỏi đáp về từ 吉普车

吉普车 nghĩa là gì?

吉普车 (jí pǔ chē) nghĩa là xe jeep (xe quân sự) (từ mượn).

Cách viết 吉普车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吉, 普, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.