吉普车
[jí pǔ chē] [吉 普 车]
xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)
他开着一辆吉普车穿过了这片沙漠。
tā kāi zhe yí liàng jí pǔ chē chuān guo le zhè piàn shā mò.Anh ấy lái một chiếc xe Jeep băng qua vùng sa mạc này.
吉普车 đọc là jí pǔ chē, nghĩa là xe jeep (xe quân sự) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí pǔ chē] [吉 普 车]
xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)
他开着一辆吉普车穿过了这片沙漠。
tā kāi zhe yí liàng jí pǔ chē chuān guo le zhè piàn shā mò.Anh ấy lái một chiếc xe Jeep băng qua vùng sa mạc này.
吉普车 (jí pǔ chē) nghĩa là xe jeep (xe quân sự) (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 吉, 普, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.