XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科普 đọc là kē pǔ, nghĩa là (tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

科普

[kē pǔ] [科 普]

(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của 科学普及 (kē xué pǔ jí)

普及科学技术知识。

王老师经常在网上给学生做汉字演变的科普。

wáng lǎo shī jīng cháng zài wǎng shàng gěi xué shēng zuò hàn zì yǎn biàn de kē pǔ.

Thầy Vương thường phổ biến kiến thức về sự phát triển của chữ Hán cho học sinh trên mạng.

我宁可选择居家策划线上科普与倡议,也不愿冒风险去现场实地参与。

wǒ nìng kě xuǎn zé jū jiā cè huà xiàn shàng kē pǔ yǔ chàng yì, yě bú yuàn mào fēng xiǎn qù xiàn chǎng shí dì cān yù.

Mình thà lựa chọn ở nhà lên kế hoạch tuyên truyền và kêu gọi trực tuyến, chứ không muốn mạo hiểm đến tận hiện trường tham gia thực địa.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

这段科普视频解释得非常清楚。

zhè duàn kē pǔ shì pín jiě shì de fēi cháng qīng chǔ.

Đoạn video phổ biến kiến thức khoa học này giải thích rất rõ ràng.

这本科普读物非常适合大众阅读。

zhè běn kē pǔ dú wù fēi cháng shì hé dà zhòng yuè dú.

Cuốn sách đọc khoa học thường thức này rất phù hợp cho đại chúng đọc.

Hỏi đáp về từ 科普

科普 nghĩa là gì?

科普 (kē pǔ) nghĩa là (tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 科普 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 普 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 科普?

Thường gặp: 斯科普里 (sī kē pǔ lǐ) – Skopje, thủ đô của Bắc Macedonia; 科普特人 (kē pǔ tè rén) – người Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập; 科普特语 (kē pǔ tè yǔ) – tiếng Copt, ngôn ngữ Phi-Ai Cập của người Copt 科普特人 (kē pǔ tè rén),….