XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周边 đọc là zhōu biān, nghĩa là ngoại vi; rìa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

周边【週邊】

[zhōu biān] [周 边]

1.ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh

周围的地区或边缘地带。

学校周边的交通设施正在逐步完善。

xué xiào zhōu biān de jiāo tōng shè shī zhèng zài zhú bù wán shàn.

Giao thông ở khu vực xung quanh trường học đang từng bước được hoàn thiện.

2.sản phẩm ăn theo; đồ phái sinh

围绕特定作品或人物开发的衍生产品。

这款游戏的周边非常畅销。

zhè kuǎn yóu xì de zhōu biān fēi cháng chàng xiāo.

Sản phẩm ăn theo của trò chơi này bán rất chạy.

是的,这里的路面温度比周边地区高了四度。

shì de, zhè lǐ de lù miàn wēn dù bǐ zhōu biān dì qū gāo le sì dù.

Đúng vậy, nhiệt độ mặt đường ở đây cao hơn khu vực xung quanh 4 độ.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

这条公路连接了周边多个乡镇。

zhè tiáo gōng lù lián jiē le zhōu biān duō gè xiāng zhèn.

Tuyến đường này kết nối nhiều làng xã xung quanh.

你看得真远,但我更看重眼前的生活品质和周边配套。

nǐ kàn de zhēn yuǎn, dàn wǒ gèng kàn zhòng yǎn qián de shēng huó pǐn zhì hé zhōu biān pèi tào.

Anh nhìn xa thật, nhưng tôi coi trọng chất lượng cuộc sống hiện tại và tiện ích xung quanh hơn.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

Hỏi đáp về từ 周边

周边 nghĩa là gì?

周边 (zhōu biān) nghĩa là ngoại vi; rìa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 周边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周边?

Thường gặp: 周边商品 (zhōu biān shāng pǐn) – hàng hóa phái sinh; 太平洋周边 (tài píng yáng zhōu biān) – biến thể của 太平洋周边 (tài píng yáng zhōu biān), Vành đai Thái Bình Dương.