周边商品
[zhōu biān shāng pǐn] [周 边 商 品]
hàng hóa phái sinh
奥运会吉祥物的周边商品销量非常高。
ào yùn huì jí xiáng wù de zhōu biān shāng pǐn xiāo liàng fēi cháng gāo.Doanh số bán các sản phẩm lưu niệm linh vật Thế vận hội rất cao.
周边商品 đọc là zhōu biān shāng pǐn, nghĩa là hàng hóa phái sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōu biān shāng pǐn] [周 边 商 品]
hàng hóa phái sinh
奥运会吉祥物的周边商品销量非常高。
ào yùn huì jí xiáng wù de zhōu biān shāng pǐn xiāo liàng fēi cháng gāo.Doanh số bán các sản phẩm lưu niệm linh vật Thế vận hội rất cao.
周边商品 (zhōu biān shāng pǐn) nghĩa là hàng hóa phái sinh.
Viết lần lượt từng chữ 周, 边, 商, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.