对抗赛
[duì kàng sài] [对 抗 赛]
cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)
对抗赛 đọc là duì kàng sài, nghĩa là cuộc đấu; trận đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duì kàng sài] [对 抗 赛]
cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)
对抗赛 (duì kàng sài) nghĩa là cuộc đấu; trận đấu.
Viết lần lượt từng chữ 对, 抗, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.