XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忘怀 đọc là wàng huái, nghĩa là quên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忘怀

[wàng huái] [忘 怀]

quên

我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。

wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.

Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về từ 忘怀

忘怀 nghĩa là gì?

忘怀 (wàng huái) nghĩa là quên.

Cách viết 忘怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忘, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.