忘怀
[wàng huái] [忘 怀]
quên
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了忘怀 đọc là wàng huái, nghĩa là quên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wàng huái] [忘 怀]
quên
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了忘怀 (wàng huái) nghĩa là quên.
Viết lần lượt từng chữ 忘, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.