XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牢骚 đọc là láo sāo, nghĩa là bất mãn; phàn nàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

牢骚【牢騷】

[láo sāo] [牢 骚]

bất mãn; phàn nàn

烦闷不满的情绪或抱怨的话

有问题就解决,不要总是发牢骚。

yǒu wèn tí jiù jiě jué, bú yào zǒng shì fā láo sāo.

Có vấn đề thì giải quyết, đừng luôn than phiền bất mãn.

Hỏi đáp về từ 牢骚

牢骚 nghĩa là gì?

牢骚 (láo sāo) nghĩa là bất mãn; phàn nàn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 牢骚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牢, 骚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牢骚?

Thường gặp: 发牢骚 (fā láo sāo) – phàn nàn; 满腹牢骚 (mǎn fù láo sāo) – nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ).

牢骚 (láo sāo) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu