发牢骚
[fā láo sāo] [发 牢 骚]
phàn nàn; càu nhàu
有问题就解决,不要总是发牢骚。
yǒu wèn tí jiù jiě jué, bú yào zǒng shì fā láo sāo.Có vấn đề thì giải quyết, đừng luôn than phiền bất mãn.
发牢骚 đọc là fā láo sāo, nghĩa là phàn nàn; càu nhàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā láo sāo] [发 牢 骚]
phàn nàn; càu nhàu
有问题就解决,不要总是发牢骚。
yǒu wèn tí jiù jiě jué, bú yào zǒng shì fā láo sāo.Có vấn đề thì giải quyết, đừng luôn than phiền bất mãn.
发牢骚 (fā láo sāo) nghĩa là phàn nàn; càu nhàu.
Viết lần lượt từng chữ 发, 牢, 骚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.