XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 惜 đọc là xī, nghĩa là trân trọng; tiếc. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惜

[xī]

trân trọng; tiếc; thương hại

唉,真可惜!那我们现在做什么呢?

ài, zhēn kě xī! nà wǒ men xiàn zài zuò shén me ne?

Haizz, thật tiếc! Vậy bây giờ chúng ta làm gì đây?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

他没能参加比赛,真的很可惜。

tā méi néng cān jiā bǐ sài, zhēn de hěn kě xī.

Anh ấy không thể tham gia cuộc thi, thật đáng tiếc.

原来是这样,那太可惜了。

yuán lái shì zhè yàng, nà tài kě xī le.

Hóa ra là vậy, thế thì tiếc quá.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

Hỏi đáp về chữ 惜

惜 nghĩa là gì?

惜 (xī) nghĩa là trân trọng; tiếc.

Cách viết chữ 惜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 惜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 惜 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 惜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 可惜 (kě xī) – thật đáng tiếc; 珍惜 (zhēn xī) – trân trọng; 不惜 (bù xī) – không tiếc; 爱惜 (ài xī) – trân trọng; 怜惜 (lián xī) – thương xót; 惋惜 (wǎn xī) – hối tiếc.