珍爱
[zhēn ài] [珍 ÁI]
trân trọng
珍爱生命,远离毒品。
zhēn ài shēng mìng, yuǎn lí dú pǐn.Trân trọng cuộc sống, tránh xa ma túy.
珍爱 đọc là zhēn ài, nghĩa là trân trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn ài] [珍 ÁI]
trân trọng
珍爱生命,远离毒品。
zhēn ài shēng mìng, yuǎn lí dú pǐn.Trân trọng cuộc sống, tránh xa ma túy.
珍爱 (zhēn ài) nghĩa là trân trọng.
Viết lần lượt từng chữ 珍, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.