敬上
[jìng shàng] [敬 上]
trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)
敬上 đọc là jìng shàng, nghĩa là trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng shàng] [敬 上]
trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)
敬上 (jìng shàng) nghĩa là trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư).
Viết lần lượt từng chữ 敬, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.