可怜虫
[kě lián chóng] [可 怜 虫]
sinh vật đáng thương; người khốn khổ
可怜虫 đọc là kě lián chóng, nghĩa là sinh vật đáng thương; người khốn khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě lián chóng] [可 怜 虫]
sinh vật đáng thương; người khốn khổ
可怜虫 (kě lián chóng) nghĩa là sinh vật đáng thương; người khốn khổ.
Viết lần lượt từng chữ 可, 怜, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.