可怜见
[kě lián jiàn] [可 怜 见]
(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
可怜见 đọc là kě lián jiàn, nghĩa là (khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě lián jiàn] [可 怜 见]
(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
可怜见 (kě lián jiàn) nghĩa là (khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 可, 怜, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.