吴楚
[wú chǔ] [吴 楚]
các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
吴楚 đọc là wú chǔ, nghĩa là các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú chǔ] [吴 楚]
các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
吴楚 (wú chǔ) nghĩa là các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang.
Viết lần lượt từng chữ 吴, 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.