XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吴 đọc là wú, nghĩa là khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 吴

吴 nghĩa là gì?

吴 (wú) nghĩa là khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau.

Cách viết chữ 吴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 吴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 东吴 (dōng wú) – Đông Ngô (222-280); 吴中 (wú zhōng) – Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 苏州市 (sū zhōu shì), Giang Tô; 吴仪 (wú yí) – Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc; 吴兴 (wú xīng) – quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市 (hú zhōu shì), tỉnh Chiết Gi…; 吴县 (wú xiàn) – huyện Ngô, tỉnh Giang Tô; 吴国 (wú guó) – nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau).