东吴
[dōng wú] [东 吴]
Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孙权
东吴 đọc là dōng wú, nghĩa là Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孙权. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng wú] [东 吴]
Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孙权
东吴 (dōng wú) nghĩa là Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孙权.
Viết lần lượt từng chữ 东, 吴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 东吴大学 (dōng wú dà xué) – Đại học Đông Ngô (Tô Châu, Trung Quốc từ 1900-1952).