XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平常心 đọc là píng cháng xīn, nghĩa là sự điềm tĩnh; bình tĩnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

平常心

[píng cháng xīn] [平 常 心]

sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản

指从容淡定、不急不躁的心态。

面对激烈的职场竞争与挫折,保持一颗平常心至关重要。

miàn duì jī liè de zhí chǎng jìng zhēng yǔ cuò zhé, bǎo chí yì kē píng cháng xīn zhì guān zhòng yào.

Đối mặt với cạnh tranh công sở khốc liệt và trắc trở, việc giữ một tâm thái bình thản là vô cùng quan trọng.

Hỏi đáp về từ 平常心

平常心 nghĩa là gì?

平常心 (píng cháng xīn) nghĩa là sự điềm tĩnh; bình tĩnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 平常心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 常, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.