XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坦承 đọc là tǎn chéng, nghĩa là thú nhận; thừa nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坦承

[tǎn chéng] [坦 承]

thú nhận; thừa nhận; thú thật

对,公关部已拟好初稿,内容不仅坦承失误,还附带了初步的整改赔偿方案。

duì, gōng guān bù yǐ nǐ hǎo chū gǎo, nèi róng bù jǐn tǎn chéng shī wù, hái fù dài le chū bù de zhěng gǎi péi cháng fāng àn.

Đúng vậy, phòng PR đã soạn xong bản thảo đầu tiên, nội dung không chỉ thừa nhận sai sót mà còn đính kèm phương án sửa đổi bồi thường bước đầu.

Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông

Hỏi đáp về từ 坦承

坦承 nghĩa là gì?

坦承 (tǎn chéng) nghĩa là thú nhận; thừa nhận.

Cách viết 坦承 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坦, 承 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.