XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁卯 đọc là dīng mǎo, nghĩa là năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丁卯

丁卯 nghĩa là gì?

丁卯 (dīng mǎo) nghĩa là năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047.

Cách viết 丁卯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 卯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丁卯?

Thường gặp: 丁卯战争 (dīng mǎo zhàn zhēng) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627); 丁卯胡乱 (dīng mǎo hú luàn) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627).