XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卯 đọc là mǎo, nghĩa là lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 卯

卯 nghĩa là gì?

卯 (mǎo) nghĩa là lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão.

Cách viết chữ 卯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 卯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丁卯 (dīng mǎo) – năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047; 乙卯 (yǐ mǎo) – năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035; 卯兔 (mǎo tù) – Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011); 卯时 (mǎo shí) – 5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thờ…; 卯榫 (mǎo sǔn) – mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc); 卯眼 (mǎo yǎn) – lỗ mộng.