应卯
[yìng mǎo] [应 卯]
điểm danh vào giờ Mão 卯时 (mǎo shí), tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
应卯 đọc là yìng mǎo, nghĩa là điểm danh vào giờ Mão 卯时 (mǎo shí), tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìng mǎo] [应 卯]
điểm danh vào giờ Mão 卯时 (mǎo shí), tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
应卯 (yìng mǎo) nghĩa là điểm danh vào giờ Mão 卯时 (mǎo shí), tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ.
Viết lần lượt từng chữ 应, 卯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.