丁字 đọc là dīng zì, nghĩa là hình chữ T. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丁字
丁字 nghĩa là gì?
丁字 (dīng zì) nghĩa là hình chữ T.
Cách viết 丁字 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丁, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 丁字?
Thường gặp: 丁字尺 (dīng zì chǐ) – thước chữ T; 丁字梁 (dīng zì liáng) – dầm chữ T; 丁字步 (dīng zì bù) – bước chữ T (tư thế nhảy cơ bản, với bàn chân tạo thành hình chữ T); 丁字街 (dīng zì jiē) – ngã ba chữ T; 丁字裤 (dīng zì kù) – quần lọt khe; 丁字镐 (dīng zì gǎo) – búa chim.