丁夫
[dīng fū] [丁 夫]
(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
丁夫 đọc là dīng fū, nghĩa là (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dīng fū] [丁 夫]
(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
丁夫 (dīng fū) nghĩa là (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính.
Viết lần lượt từng chữ 丁, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.