XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁夫 đọc là dīng fū, nghĩa là (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丁夫

丁夫 nghĩa là gì?

丁夫 (dīng fū) nghĩa là (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính.

Cách viết 丁夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.