XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一块 đọc là yī kuài, nghĩa là một khối; một miếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一块

[yī kuài] [一 块]

một khối; một miếng; một (đơn vị tiền)

那现在就尝一块吧,看看合不合口味。

nà xiàn zài jiù cháng yí kuài ba, kàn kàn hé bu hé kǒu wèi.

Vậy bây giờ nếm thử một miếng đi, xem có hợp khẩu vị không.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

院子里还有一块空儿可以种花。

yuàn zi lǐ hái yǒu yí kuài kòng r kě yǐ zhǒng huā.

Trong sân còn một khoảng trống có thể trồng hoa.

好,我放一块鸭肉,加点儿大葱和黄瓜。

hǎo, wǒ fàng yí kuài yā ròu, jiā diǎn r dà cōng hé huáng guā.

Vâng, em đặt một miếng thịt vịt, thêm chút hành baro và dưa chuột.

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

Hỏi đáp về từ 一块

一块 nghĩa là gì?

一块 (yī kuài) nghĩa là một khối; một miếng.

Cách viết 一块 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 块 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一块?

Thường gặp: 一块儿 (yī kuài r) – biến thể er hoá của 一块 (yī kuài).