瓣胃 đọc là bàn wèi, nghĩa là dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瓣胃
瓣胃 nghĩa là gì?
瓣胃 (bàn wèi) nghĩa là dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại).
Cách viết 瓣胃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瓣, 胃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.