XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翼瓣 đọc là yì bàn, nghĩa là (thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 翼瓣

翼瓣 nghĩa là gì?

翼瓣 (yì bàn) nghĩa là (thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu).

Cách viết 翼瓣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翼, 瓣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.