嘴甜 đọc là zuǐ tián, nghĩa là khéo mồm; lấy lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 嘴甜
嘴甜 nghĩa là gì?
嘴甜 (zuǐ tián) nghĩa là khéo mồm; lấy lòng.
Cách viết 嘴甜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 嘴, 甜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 嘴甜?
Thường gặp: 嘴甜心苦 (zuǐ tián xīn kǔ) – miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ).